Sonidec Air File Machine là dòng dụng cụ khí nén cấp công nghiệp đỉnh cao, kết hợp giữa sức mạnh của máy dũa tịnh tiến và độ chính xác của máy cưa mini. Với thiết kế đầu mô-đun thông minh và hệ thống giảm chấn hiện đại, sản phẩm này là lựa chọn số 1 cho các công việc hậu kỳ đúc, sửa chữa khuôn mẫu và chế biến gỗ nghệ thuật.
Sản phẩm phá vỡ giới hạn của các loại máy dũa thông thường nhờ khả năng thay thế đầu công tác linh hoạt bằng thép không gỉ 304:
Đầu mài côn: Chuyên dùng để làm mịn và hoàn thiện các bề mặt cong, hốc sâu.
Cạnh lưỡi giũa: Xử lý phẳng và loại bỏ ba via (deburring) cực nhanh trên các cạnh kim loại.
Cạnh xẻng phẳng: Lý tưởng cho việc tạo rãnh, san bằng bề mặt và khoét rỗng vật liệu.
Sonidec trang bị ống bọc cao su chống trượt với 3 tông màu (Đen/Cam/Đỏ) không chỉ giúp nhận diện nhanh loại ứng dụng mà còn:
Giảm rung chấn: Cấu trúc giảm chấn giúp bảo vệ cổ tay, giảm mệt mỏi khi vận hành liên tục.
Tay cầm 360°: Kết cấu bề mặt nhám đảm bảo độ bám tuyệt vời ngay cả khi dính dầu mỡ.
Động cơ tự làm mát: Kênh luồng khí kép giúp tản nhiệt nhanh, cho phép máy hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Bộ lọc tích hợp: Ngăn chặn bụi bẩn và mảnh vụn chảy ngược vào bên trong, kéo dài tuổi thọ pít-tông.
Ứng dụng thực tế đa kịch bản
Gia công kim loại: Loại bỏ ba via vật đúc, làm sạch mối hàn, mài rãnh chi tiết máy.
Chế biến gỗ: Cắt tỉa chính xác gỗ mềm/cứng, chạm khắc chi tiết nghệ thuật.
Khuôn mẫu: Hiệu chỉnh độ nhẵn của lòng khuôn, xử lý các góc khuất phức tạp.
Công nghiệp ô tô: Tái chế linh kiện, mài nhẵn bề mặt trước khi sơn phủ.
Chọn SN-5 (Hành trình 5mm): Nếu bạn cần sự tinh xảo, độ rung cực thấp cho các công việc mài mịn và xử lý chi tiết siêu nhỏ.
Chọn SN-10 (Hành trình 10mm): Nếu bạn cần năng suất cao, khả năng phá bỏ vật liệu nhanh và cắt các vật liệu dày như gỗ hoặc kim loại tấm.
01 Thân máy dũa Sonidec chính hãng.
04 Miếng dũa thép cao cấp (nhiều hình dạng).
Lưỡi cưa vòng (tùy chọn theo mẫu).
Đầu nối nhanh 1/4".
| Thông số kỹ thuật | Model SN-5 | Model SN-10 |
| Hành trình (Stroke) | 5 mm | 10 mm |
| Tốc độ không tải | 4.800 - 8.000 SPM | 4.800 - 8.000 SPM |
| Lượng khí tiêu thụ | 0.2 m3/min | 0.2 m3/min |
| Trọng lượng | 1.07 kg | 1.07 kg |
| Áp suất làm việc | 0.6 – 0.8 MPa | 0.6 – 0.8 MPa |
| Đầu vào khí | 1/4" PT | 1/4" PT |
| Cơ chế hoạt động | Tịnh tiến Trước - Sau | Tịnh tiến Trước - Sau |